spreader-over system

/'spredouvə/ Cách viết khác : (spreader-over_system) /'spredouvə'sistim/
Học thuật
Thân thiện
spreader-over system

A worker adjusts their schedule using the spreader-over system.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chế độ giờ làm việc thích hợp với nhu cầu sản xuất: Một hệ thống tổ chức thời gian làm việc trong đó giờ làm của người lao động được trải đều hoặc phân bổ linh hoạt để phù hợp với nhu cầu sản xuất, đỉnh điểm kinh doanh hoặc hoạt động của tổ chức. Hệ thống này cho phép điều chỉnh thời gian biểu làm việc thay vì tuân theo một khung giờ cố định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The factory implemented a spreader-over system to better manage the seasonal demand. (Nhà máy đã áp dụng một chế độ giờ làm việc thích hợp với nhu cầu sản xuất để quản lý nhu cầu theo mùa tốt hơn.)
    • Under the spreader-over system, employees work longer hours during peak periods and fewer hours when it's quiet. (Theo chế độ giờ làm việc thích hợp với nhu cầu sản xuất, nhân viên làm việc nhiều giờ hơn trong thời gian cao điểm ít giờ hơn khi công việc ít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate on a spreader-over system": hoạt động theo chế độ giờ làm việc thích hợp với nhu cầu sản xuất.
    • The call center operates on a spreader-over system to ensure adequate staffing at all times. (Trung tâm cuộc gọi hoạt động theo chế độ giờ làm việc thích hợp với nhu cầu sản xuất để đảm bảo đủ nhân viên trong mọi thời điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Flexitime / Flextime (n): Chế độ làm việc linh hoạt, cho phép nhân viên tự chọn giờ bắt đầu kết thúc trong một khung giờ quy định.
  • Shift work (n): Công việc theo ca, thường áp dụng trong các nhà máy hoặc dịch vụ hoạt động 24/7.
  • Staggered hours (n): Giờ làm việc so le, nơi thời gian bắt đầu kết thúc của nhân viên được phân bổ khác nhau để tránh tắc nghẽn.
Từ đồng nghĩa
  • Flexible working hours system: Hệ thống giờ làm việc linh hoạt.
  • Variable work schedule: Lịch làm việc biến đổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ ghép này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ ghép này.)

spreader-over system

A worker adjusts their schedule using the spreader-over system.

danh từ
  1. chế độ giờ làm việc thích hợp với nhu cầu sản xuất